| |
|
|
Giá thế giới |
|
Naphtha - Thị trường châu Á
2010-07-28 10:19:00
Tuần ngày 20/7/2010, Naphtha có giá trung b́nh là 626 USD/Tấn, giao theo điều kiện 2H Aug, CFR FAR EAST.
|
|
Feedstock - Thị trường châu Á
2010-07-28 10:16:00
Tuần ngày 19/7/2010, Ethylene có giá trung b́nh là 796 USD/Tấn tại thị trường châu Á.
|
|
Giá Dầu thô trong tuần
2010-07-28 10:13:00
Giá dầu thô tại thị trường giao dịch Nymex Crude có mức giá tăng nhẹ, với mức tăng 2 USD/Tấn (tương đương tăng 2.63%). Mức giá trung b́nh của tuần ngày 19/7/2010 là 78 USD/tấn.
|
|
|
 |
|
|
|
Kiến thức nhựa chuyên môn |
|
Polycarbonate
2009-03-11 14:20:00
Polycarbonate là những nhóm đặc biệt thuộc polymer nhiệt dẻo
|
|
Tổng quan về nhựa Polyoxymethylene
2008-12-27 10:18:00
Polyoxymethylene (POM), được biết như là polyacetal, nhựa acetal, polytrioxane, polyformaldehyde, và paraformaldehyde, là một loại nhựa kỹ thuật dùng làm phụ tùng cho xe gắn máy
|
|
Tổng quan về nhựa Polyamid
2008-12-27 09:59:00
Polyamide là một polymer gồm các monomer nối với nhau bằng liên kết peptide. Được t́m thấy trong tự nhiên, ví dụ như protein trong len, sợi tơ.
|
|
|
 |
|
Từ khóa chung |
|
Từ khóa chung - Tin tức - Thị trường - Sản phẩm
2008-09-27 21:56:00
Tin tức; tin tức nhựa; nhựa; máy nhựa; sản phẩm nhựa; giá nhựa; giá nhựa hôm nay; giá polymer; thị trường nhựa; nhà cung cấp nhựa; nhà sản xuất nhựa; ngành nhựa; sản lượng nhựa; thống kê nhựa; nhập khẩu; nhập khẩu sản phẩm nhựa; xuất khẩu; xuất khẩu sản phẩm nhựa; đầu tư ngành nhựa; nhựa phế liệu; phụ gia nhựa; nguyên liệu nhựa; nhựa rắn; keo; chất dẻo; mủ; bao nhựa; nhựa sinh học; nhựa phân hủy; nhựa cháy; nhựa chống cháy; b́nh sữa nhựa; độc hại; chất độc hại trong nhựa; xe nhựa; đồ chơi nhựa; súng nhựa; xe nhựa;
|
|
|
 |
|
Từ khóa kỹ thuật |
|
Từ khóa kỹ thuật - Nhựa - Máy móc
2008-09-27 21:36:00
Nhựa nhiệt rắn; Nhựa nhiệt dẻo; Nhựa đàn hồi; Nhựa sinh học; Nhựa nhân tạo; Nhựa giả gỗ; ABS Acryl-Butadien-Styrol-Copolymer; EPS Expandable Polystyrene; EVA Ethylen-Vinylacetat; HDPE High density Polyethylene (PE-tỷ trọng cao); LDPE Low Density Polyethylene ( PE tỷ trọng thấp ); LLDPE Linear Low Density Polyethylene ( PE tỷ trọng thấp mạch thẳng); VLDPE Very Low Density Polyethylene ( PE tỷ trọng rất thấp); MDPE Low Density Polyethylene ( PE tỷ trọng thấp trung b́nh); UHMWPE Ultra High Moluecular Weight Polyethylene ( PE tỷ trọng siêu cao);
|
|
|
 |
|
|
|
|
| |
Giá tham khảo
|
|
|
| |
|
|
|
|